SIM DU lịch quốc tế tiết kiệm 50%
Gói cước cước RSD của mobifone là gói cước chuyển vùng quốc tế MobiFone dành cho thuê bao trả trước và trả sau, mang đến cho bạn trải nghiệm internet tốc độ cao và dung lượng khủng khi đi du lịch nước ngoài.
Thông tin chi tiết Super Data Roam RSD :
Ưu điểm nổi bật:
- Dung lượng data khổng lồ: 10GB data tốc độ cao sử dụng trong 10 ngày, thoải mái lướt web, xem phim, chơi game, …
- Giá cước tiết kiệm: Chỉ 500.000đ cho 10GB data, tiết kiệm hơn so với các gói cước chuyển vùng thông thường.
- Hỗ trợ đa dạng quốc gia: Sử dụng được tại 34 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.
- Dễ dàng đăng ký: Soạn tin nhắn DK RSD gửi 999 hoặc truy cập ứng dụng My MobiFone.
-
Giá cước gói cước RSD của mobifone :
| Mã gói | Giá tiền
(đã gồm VAT) |
Dung lượng Data | Thời hạn |
| RSD | 500.000 VNĐ | 10 GB | 10 ngày |
-
Phương thức tính cước
- Phương thức tính cước data: 10KB+10KB
- Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại&SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.

-
Phạm vi cung cấp Gói RSD :
Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.
| STT | Quốc gia | Nhà mạng | Hiển thị Handset |
| 1 | Australia | Optus | YES OPTUS |
| 2 | Austria | T-Mobile | T-Mobile A – A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max |
| Hutchison | Hutchison 3G | ||
| 3 | Bangladesh | Grameen Phone | BGDGP/ Grameenphone |
| 4 | Belgium | Proximus | B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS |
| 5 | Cambodia | Smart Axiata | Smart/Latelz |
| Metfone | Metfone/ KHM08/ 456 08 | ||
| 6 | Croatia | T-Mobile | 219 01/ HT HR/ T-Mobile |
| 7 | Cyprus | Epic | EPIC/CYPRUS/E |
| 8 | Czech | T-Mobile | T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ |
| 9 | Denmark | Telenor | Telenor DK/ Telia-Telenor DK |
| 10 | Estonia | Tele2 | EE Q GSM/ 248 03/ TELE2 |
| 11 | Finland | DNA | DNA/FIN/Finland |
| 12 | France | Orange | Orange F |
| 13 | Germany | T-Mobile | T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de |
| 14 | Greece | Cosmote | COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE |
| 15 | HongKong | CSL Hongkong | CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10 |
| 16 | Hungary | T-Mobile | TELEKOM HU/ T-MOBILE H |
| 17 | Iceland | Nova | NOVA |
| 18 | India | Airtel Group | Airtel |
| 19 | Indonesia | Telkomsel | TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G |
| 20 | Israel | Pelephone | PELE/IS/ PELEPHONE 4 |
| 21 | Ireland | Eir | EIR/phone |
| 22 | Italy | TIM | TIM |
| Hutchison | I WIND | ||
| 23 | Kazachstan | Beeline | 401 01/ Beeline |
| 24 | Korea | SK Telecom | 450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom |
| 25 | Kuwait | Viva (STC) | KT 04/ VIVA/ KTC/ 419 04 |
| 26 | Laos | ETL | ETL/LAOS/3G |
| Unitel | LATMOBILE/ UNITEL/ 45703 | ||
| 27 | Latvia | Tele2 | BALTCOM/ TELE2 |
| BITE | Bite LV/ BITE | ||
| 28 | Lithuania | Tele2 | TELE2 |
| BITE | Bite LV/ BITE | ||
| 29 | Luxembourg | POST Luxembourg | Post/Lux |
| Tango | TANGO/ L-77/ 27077 | ||
| 30 | Macau | CTM | CTM/ 45501/ 45504 |
| 31 | Malaysia | Celcom | Celcom/ MY Celcom/ 502 19 |
| Digi | DiGi / DiGi 1800 / MYMT18 | ||
| Maxis | MY Maxis/ MY 012/ 50 212 | ||
| 32 | Malta | Go Mobile | gomobile/278 21/M21 |
| Epic | Mal/290/Epic | ||
| 33 | Netherlands | KPN | KPN /KPN Mobile |
| 34 | New zealand | SPARK | TNZ/ Telecom NZ |
| 35 | Norway | Telenor | TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR |
| 36 | Oman | Omantel | Omantel/ Oman Mobile/ 422 02/ OMNGT |
| 37 | Philippines | Globe PH | GLOBE/ GLOBE PH/ PH GLOBE/ 515-02 |
| 38 | Qatar | Ooredoo (Qtel) | Qtel/ Qatarnet/ 42701 |
| 39 | Romania | RCS&RDS | RCS/Rom |
| 40 | Russia | MegaFon | MEGAFON RUS/ NORTH-WEST GSM RUS/ MEGAFON/ NWGSM |
| MTS | 250 01/ RUS 01/ MTS/ RUS – MTS | ||
| Beeline | Beeline/ RUS-99/ 250-99 | ||
| Tele2 | Tele2/ RUST2/ RUS20/ Motiv/ 25020 | ||
| 41 | Singapore | SingTel | SingTel/ SingTel-G9 |
| 42 | Spain | Yoigo (Xfera) | Xfera/ Yoigo |
| 43 | Srilanka | MTN (Dialog) | Dialog |
| 44 | Sweden | Tele2 | Sweden 3G/ Comviq/ Telia |
| Telenor | Telenor SE/ vodafone SE/ voda SE/ S Vodafone/ VODAFONE | ||
| 45 | Switzerland | Salt CH | Salt/Sw |
| 46 | Taiwan | Taiwan Mobile | TAIWAN MOBILE/ TW MOBILE/ TWN GSM/ PACIFIC/ TWN GSM1800/ TWN 97/ ROC 97/ 466 97/ TW 97/ TCC |
| 47 | Thailand | AIS Thailand | TH GSM/ TH AIS/ 520 01 |
| 48 | Turkey | Turkcell | TR TCELL/ TURKCELL/ TR TURKCELL |
| 49 | Ukraine | Kyivstar | UA-KYIVSTAR/ BRIDGE/ UKR 03/ UA-KS/ UA-03/ 255-03/ KYIVSTAR |
| 50 | United Kingdom | Everything Everywhere (T-Mobile) |
T-Mobile/ T-Mobile UK/ TMO UK/ one2one/ 234 30 |
| 51 | United States | T-Mobile | T-Mobile |
| 52 | Uzbekistan | Beeline | 434 04/ Beeline UZ/ Unitel/ Daewoo GSM |
-
Cách thức đăng ký gói cước RSD :
.
- Qua SMS: Soạn DK RSD gửi 999
- Qua USSD: Bấm *093*3*5*1#OK
Qua trang web chính thức Mobifone (Khuyến khích)
https://ketnoi.mobifone.vn/
-
Cách thức hủy Gói cước RSD của mobifone:
- Qua SMS: Soạn HUY RSD gửi 999
- Qua USSD: Bấm *093*3*5*2#OK
-
Tra cứu dung lượng gói cước:
- Qua SMS: Soạn KT CVQT RSD gửi 999
- Qua USSD: Bấm *093*4*5#OK
-
Quy định sử dụng gói cước:
- Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch vụ Data CVQT của MobiFone, TB cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu TB sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
- TB đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
- Tại một thời điểm, TB chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
- Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: TB chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
- Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: TB chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại&SMS theo giá cước CVQT thông thường; TB không sử dụng được dịch vụ Data CVQT. Nếu TB muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, TB phải hủy gói cước đã đăng ký và bấm *093*2#OK.
- Trong vòng 30 ngày, thuê bao trả sau được đăng ký tối đa 06 gói Super Data Roam.
- Khi gói cước hết dung lượng hoặc hết thời hạn sử dụng, TB bị khóa dịch vụ Data CVQT. Dịch vụ Thoại và SMS vẫn sử dụng được và được tính theo giá cước CVQT thông thường.
- Khi TB thực hiện đăng ký gói cước mới, gói cước cũ sẽ bị hủy, sản lượng data chưa sử dụng trong gói cũ sẽ bị hủy và không được cộng dồn vào gói cước mới đăng ký.
Một số lưu ý khác:
- Nên mang theo sạc dự phòng để đảm bảo pin điện thoại luôn đầy đủ trong suốt chuyến đi.
- Cập nhật thông tin về giá cước và các chương trình khuyến mãi của MobiFone tại website hoặc tổng đài 9090.
- Giữ liên lạc với tổng đài MobiFone để được hỗ trợ khi cần thiết.
Chúc bạn có một chuyến công tác suôn sẻ và thành công!
Ngoài những lưu ý trên, tôi cũng muốn chia sẻ thêm một số mẹo hữu ích để tiết kiệm chi phí chuyển vùng quốc tế:
- Sử dụng wifi miễn phí whenever possible.
- Sử dụng các ứng dụng nhắn tin miễn phí như WhatsApp, Viber, Messenger.
Mua sim điện thoại địa phương nếu bạn ở lại nước ngoài trong thời gian dài.
ESIM TRUNG QUỐC 7GB |SIM TRUNG QUỐC 20GB
Không bị chặn fb , Google , mail , ZaloHy vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho bạn. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác, xin vui lòng liên hệ với tôi.
