Gói cước RSD của mobifone – Du hành thả ga, kết nối bất tận!

Gói cước chuyển vùng quốc tế mobifone

SIM DU lịch quốc tế tiết kiệm 50%

-29%
110,000 ₫ – 200,000 ₫
-52%
Giá gốc là: 250,000 ₫.Giá hiện tại là: 120,000 ₫.
-91%
450,000 ₫ – 1,150,000 ₫
-34%
230,000 ₫ – 640,000 ₫
-91%
180,000 ₫ – 550,000 ₫
-35%
Giá gốc là: 1,220,000 ₫.Giá hiện tại là: 790,000 ₫.
-34%
Giá gốc là: 530,000 ₫.Giá hiện tại là: 350,000 ₫.
-6%
800,000 ₫ – 1,300,000 ₫

Gói cước cước RSD của mobifone  là gói cước chuyển vùng quốc tế MobiFone dành cho thuê bao trả trước và trả sau, mang đến cho bạn trải nghiệm internet tốc độ cao và dung lượng khủng khi đi du lịch nước ngoài.

Thông tin chi tiết Super Data Roam RSD :

Ưu điểm nổi bật:

  • Dung lượng data khổng lồ: 10GB data tốc độ cao sử dụng trong 10 ngày, thoải mái lướt web, xem phim, chơi game, …
  • Giá cước tiết kiệm: Chỉ 500.000đ cho 10GB data, tiết kiệm hơn so với các gói cước chuyển vùng thông thường.
  • Hỗ trợ đa dạng quốc gia: Sử dụng được tại 34 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới.
  • Dễ dàng đăng ký: Soạn tin nhắn DK RSD gửi 999 hoặc truy cập ứng dụng My MobiFone.
  • Giá cước gói cước RSD của mobifone :

Mã gói Giá tiền

(đã gồm VAT)

Dung lượng Data Thời hạn
RSD 500.000 VNĐ 10 GB 10 ngày
  • Phương thức tính cước 

    •  Phương thức tính cước data: 10KB+10KB
    • Lưu ý: Dịch vụ CVQT Thoại&SMS tính theo giá cước CVQT thông thường của MobiFone.
Gói cước RSD của mobifone
Gói cước RSD của mobifone
  • Phạm vi cung cấp Gói RSD :

Ghi chú: Phạm vi mạng/quốc gia của gói cước có thể được điều chỉnh tùy theo từng thời điểm thực tế. Quý khách lưu ý tham khảo thông tin trước khi đăng ký gói cước.

STT Quốc gia Nhà mạng Hiển thị Handset
1 Australia Optus YES OPTUS
2 Austria T-Mobile T-Mobile A – A03/ 232-03/ max.mobil/ A-max
Hutchison Hutchison 3G
3 Bangladesh Grameen Phone BGDGP/ Grameenphone
4 Belgium Proximus B PROXIMUS/ BEL PROXIMUS
5 Cambodia Smart Axiata Smart/Latelz
Metfone Metfone/ KHM08/ 456 08
6 Croatia T-Mobile 219 01/ HT HR/ T-Mobile
7 Cyprus Epic EPIC/CYPRUS/E
8 Czech T-Mobile T-Mobile CZ/ TMO CZ/ PAEGAS CZ
9 Denmark Telenor Telenor DK/ Telia-Telenor DK
10 Estonia Tele2 EE Q GSM/ 248 03/ TELE2
11 Finland DNA DNA/FIN/Finland
12 France Orange Orange F
13 Germany T-Mobile T-D1/ D1/ D1-Telekom/ T-Mobile D/ telekom.de
14 Greece Cosmote COSMOTE/ GR COSMOTE/ C-OTE
15 HongKong CSL Hongkong CSL/ HK CSL/ C&W HKTelecom/ 454-00/ NEW WORLD/ HK NWT/ PCS009/ 454-10
16 Hungary T-Mobile TELEKOM HU/ T-MOBILE H
17 Iceland Nova NOVA
18 India Airtel Group Airtel
19 Indonesia Telkomsel TSEL/ TELKOMSEL/ IND TELKOMSEL/ TELKOMSEL 3G/ IND TELKOMSEL 3G
20 Israel Pelephone PELE/IS/ PELEPHONE 4
21 Ireland Eir EIR/phone
22 Italy TIM TIM
Hutchison I WIND
23 Kazachstan Beeline 401 01/ Beeline
24 Korea SK Telecom 450 05/ SK Telecom/ KOR SK Telecom
25 Kuwait Viva (STC) KT 04/ VIVA/ KTC/ 419 04
26 Laos ETL ETL/LAOS/3G
Unitel LATMOBILE/ UNITEL/ 45703
27 Latvia Tele2 BALTCOM/ TELE2
BITE Bite LV/ BITE
28 Lithuania Tele2 TELE2
BITE Bite LV/ BITE
29 Luxembourg POST Luxembourg Post/Lux
Tango TANGO/ L-77/ 27077
30 Macau CTM CTM/ 45501/ 45504
31 Malaysia Celcom Celcom/ MY Celcom/ 502 19
Digi DiGi / DiGi 1800 / MYMT18
Maxis MY Maxis/ MY 012/ 50 212
32 Malta Go Mobile gomobile/278 21/M21
Epic Mal/290/Epic
33 Netherlands KPN KPN /KPN Mobile
34 New zealand SPARK TNZ/ Telecom NZ
35 Norway Telenor TELE N/ N TELE/ TELENOR/ TELENOR MOBIL/ 242 01/N TELENOR
36 Oman Omantel Omantel/ Oman Mobile/ 422 02/ OMNGT
37 Philippines Globe PH GLOBE/ GLOBE PH/ PH GLOBE/ 515-02
38 Qatar Ooredoo (Qtel) Qtel/ Qatarnet/ 42701
39 Romania RCS&RDS RCS/Rom
40 Russia MegaFon MEGAFON RUS/ NORTH-WEST GSM RUS/ MEGAFON/ NWGSM
MTS 250 01/ RUS 01/ MTS/ RUS – MTS
Beeline Beeline/ RUS-99/ 250-99
Tele2 Tele2/ RUST2/ RUS20/ Motiv/ 25020
41 Singapore SingTel SingTel/ SingTel-G9
42 Spain Yoigo (Xfera) Xfera/ Yoigo
43 Srilanka MTN (Dialog) Dialog
44 Sweden Tele2 Sweden 3G/ Comviq/ Telia
Telenor Telenor SE/ vodafone SE/ voda SE/ S Vodafone/ VODAFONE
45 Switzerland Salt CH Salt/Sw
46 Taiwan Taiwan Mobile TAIWAN MOBILE/ TW MOBILE/ TWN GSM/ PACIFIC/ TWN GSM1800/ TWN 97/ ROC 97/ 466 97/ TW 97/ TCC
47 Thailand AIS Thailand TH GSM/ TH AIS/ 520 01
48 Turkey Turkcell TR TCELL/ TURKCELL/ TR TURKCELL
49 Ukraine Kyivstar UA-KYIVSTAR/ BRIDGE/ UKR 03/ UA-KS/ UA-03/ 255-03/ KYIVSTAR
50 United Kingdom Everything Everywhere
(T-Mobile)
T-Mobile/ T-Mobile UK/ TMO UK/ one2one/ 234 30
51 United States T-Mobile T-Mobile
52 Uzbekistan Beeline 434 04/ Beeline UZ/ Unitel/ Daewoo GSM
 
  • Cách thức đăng ký gói cước  RSD :

    .

    • Qua SMS: Soạn DK RSD gửi 999
    • Qua USSD: Bấm *093*3*5*1#OK
      Qua trang web chính thức Mobifone (Khuyến khích)
      https://ketnoi.mobifone.vn/
  • Cách thức hủy Gói cước RSD của mobifone:

    • Qua SMS: Soạn HUY RSD gửi 999
    • Qua USSD: Bấm *093*3*5*2#OK
  • Tra cứu dung lượng gói cước:

    • Qua SMS: Soạn KT CVQT RSD gửi 999
    • Qua USSD: Bấm *093*4*5#OK
  • Quy định sử dụng gói cước:

    • Sau khi đăng ký gói cước thành công, để trải nghiệm tốt nhất dịch vụ Data CVQT của MobiFone, TB cần khởi động lại máy và chọn DATA ROAMING ON trên điện thoại. Nếu TB sử dụng máy nhiều SIM, lưu ý chọn chế độ ưu tiên SIM MobiFone đã đăng ký dịch vụ CVQT.
    • TB đăng ký thành công gói cước có thể sử dụng dung lượng data tại tất cả các quốc gia thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
    • Tại một thời điểm, TB chỉ đăng ký được 01 gói cước CVQT.
    • Tại các quốc gia MobiFone cung cấp gói cước: TB chỉ sử dụng được dịch vụ Chuyển vùng quốc tế Thoại, SMS và Data  tại nhà mạng thuộc phạm vi cung cấp gói cước.
    • Tại các quốc gia MobiFone không cung cấp gói cước: TB chỉ có thể sử dụng được dịch vụ Thoại&SMS theo giá cước CVQT thông thường; TB không sử dụng được dịch vụ Data CVQT. Nếu TB muốn tiếp tục sử dụng dịch vụ Data CVQT với giá cước thông thường, TB phải hủy gói cước đã đăng ký và bấm *093*2#OK.
    • Trong vòng 30 ngày, thuê bao trả sau được đăng ký tối đa 06 gói Super Data Roam.
    • Khi gói cước hết dung lượng hoặc hết thời hạn sử dụng, TB bị khóa dịch vụ Data CVQT. Dịch vụ Thoại và SMS vẫn sử dụng được và được tính theo giá cước CVQT thông thường.
    • Khi TB thực hiện đăng ký gói cước mới, gói cước cũ sẽ bị hủy, sản lượng data chưa sử dụng trong gói cũ sẽ bị hủy và không được cộng dồn vào gói cước mới đăng ký.

       Một số lưu ý khác:

      • Nên mang theo sạc dự phòng để đảm bảo pin điện thoại luôn đầy đủ trong suốt chuyến đi.
      • Cập nhật thông tin về giá cước và các chương trình khuyến mãi của MobiFone tại website hoặc tổng đài 9090.
      • Giữ liên lạc với tổng đài MobiFone để được hỗ trợ khi cần thiết.

      Chúc bạn có một chuyến công tác suôn sẻ và thành công!

      Ngoài những lưu ý trên, tôi cũng muốn chia sẻ thêm một số mẹo hữu ích để tiết kiệm chi phí chuyển vùng quốc tế:

      • Sử dụng wifi miễn phí whenever possible.
      • Sử dụng các ứng dụng nhắn tin miễn phí như WhatsApp, Viber, Messenger.

      Mua sim điện thoại địa phương nếu bạn ở lại nước ngoài trong thời gian dài.
      ESIM TRUNG QUỐC 7GB |SIM TRUNG QUỐC 20GB
      Không bị chặn fb , Google , mail , Zalo

      Hy vọng những thông tin này sẽ giúp ích cho bạn. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác, xin vui lòng liên hệ với tôi.

Liên hệ